Nghĩa của từ "share out" trong tiếng Việt

"share out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

share out

US /ʃer aʊt/
UK /ʃeər aʊt/
"share out" picture

Cụm động từ

chia, phân phát

to divide something among several people

Ví dụ:
They decided to share out the profits equally among the team members.
Họ quyết định chia lợi nhuận đều cho các thành viên trong nhóm.
The teacher asked the children to share out the candies.
Cô giáo yêu cầu các em nhỏ chia kẹo.